thụ lí

thụ lí

Thẩm phán thụ lí vụ án dân sự mới.

Định nghĩa
  1. Động từ (chuyên ngành pháp lý):
    • Ghi nhận, đăng ký (một vụ việc): "thụ lí" chỉ hành động của cơ quan thẩm quyền (thường tòa án) chính thức tiếp nhận ghi vào sổ sách một đơn kiện, vụ án hoặc yêu cầu pháp lý để tiến hành xử lý.
    • Bắt đầu tiến hành xem xét: "thụ lí" cũng mang nghĩa bắt đầu quá trình giải quyết một vụ việc theo thủ tục pháp luật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tòa án đã thụ lí đơn kiện của nguyên đơn. (Tòa án đã chính thức nhận đăng ký đơn kiện vào sổ để xử lý.)
    • Vụ án này được thụ lí từ tháng trước. (Vụ án này đã đượcquan chức năng tiếp nhận bắt đầu giải quyết từ tháng trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thụ lí vụ án": hành động tiếp nhận bắt đầu xử lý một vụ án cụ thể.

    • Tòa án nhân dân quận 1 đã thụ lí vụ án tranh chấp đất đai. (Tòa án quận 1 đã chính thức đăng ký tiến hành xét xử vụ tranh chấp đất đai.)
  • "thụ lí đơn thư": tiếp nhận xử lý các đơn khiếu nại, tố cáo.

    • Cơ quan điều tra thụ lí đơn thư tố giác tội phạm. (Cơ quan điều tra nhận bắt đầu thẩm tra đơn tố giác tội phạm.)
Biến thể từ gần giống
  • Thụ (biến thể chính tả): cách viết khác của "thụ lí" (thường dùng trong văn bản hành chính).

    • Hồ sơ đã được thụ theo đúng quy định. (Hồ sơ đã được tiếp nhận xử lý đúng thủ tục.)
  • Tiếp nhận (động từ): nhận về, thu nhậnnghĩa rộng hơn, không chỉ trong pháp lý.

    • Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xin việc. (Cơ quan nhận hồ sơ xin việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Đăng ký: ghi vào sổ sách để quản lý.
  • Ghi nhận: xác nhận sự tồn tại của một sự việc.
  • Xử lý: tiến hành các bước giải quyết (thường dùng sau khi thụ lí).
Thành ngữ liên quan
  • Thụ lí đơn kiện: hành động chính thức tiếp nhận đơn kiện của tòa án.
    • Sau khi thụ lí đơn kiện, tòa án sẽ thông báo cho các bên liên quan. (Sau khi tòa án đăng ký đơn kiện, họ sẽ gửi thông báo cho các bên.)

Từ chứa "thụ lí"